giậm dọa

- Nạt làm cho sợ: Giậm dọa trẻ con.


nđg. Dọa dẫm.

xem thêm: dọa, nạt, nạt nộ, đe, đe nẹt, hăm dọa, giậm dọa, dọa dẫm, dọa nạt



giậm dọa

giậm dọa
  • Menace, intimade
    • không để cho ai giậm dọa: Not to be intimidated by anyone